• Nguyễn Liên Hương

    Nguyễn Liên Hương - Overall 8.5

    IELTS Aim 7 (3 tháng)

    L: 9.0 - R: 8.5 - W: 7.5 - S: 8.0

    THPT Chu Văn An
  • Vũ Mạnh Cường

    Vũ Mạnh Cường - Overall 8.5

    IELTS Aim 7 (3 tháng)

    L: 9.0 - R: 9.0 - W: 7.5 - S: 7.5

    ĐH Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
  • Trần Minh Thu

    Trần Minh Thu - Overall 8.5

    IELTS Aim 7 (3 tháng)

    L: 8.5 - R: 9.0 - W: 8.0 - S: 8.0

    THPT Trần Phú HK
  • Thiều Quang Huấn

    Thiều Quang Huấn - Overall 8.0

    IELTS Intensive (6 tuần)

    L: 8.5 - R: 8.5 - W: 7.5 - S: 8.0

    ĐH KHXH&NV TP HCM
  • Nguyễn Thảo Ngân

    Nguyễn Thảo Ngân - Overall 8.0

    IELTS Aim 7 (3 tháng)

    L: 8.5 - R: 8.5 - W: 7.0 - S: 7.5

    THPT Chu Văn An
  • Nguyễn Trần Bảo Hân

    Nguyễn Trần Bảo Hân - Overall 8.0

    IELTS Intensive (6 tuần)

    L: 8.0 - R: 9.0 - W: 7.5 - S: 7.5

    ĐH Y Dược TP HCM
  • Ngô Phạm Khánh Hân

    Ngô Phạm Khánh Hân - Overall 8.0

    IELTS Intensive (6 tuần)

    L: 9.0 - R: 9.0 - W: 7.0 - S: 7.5

    ĐH Khoa học Xã Hội & Nhân Văn TP.HCM
  • Tô Đỗ Hồng Vân

    Tô Đỗ Hồng Vân - Overall 8.0

    IELTS Aim 7 (3 tháng)

    L: 9.0 - R: 8.0 - W: 7.5 - S: 7.0

    THPT Chuyên Sư Phạm - Hà Nội
  • Nguyễn Quang Huấn

    Nguyễn Quang Huấn - Overall 8.0

    IELTS Aim 7 (3 tháng)

    L: 8.5 - R: 9.0 - W: 6.5 - S: 7.0

    ĐH Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn TP.HCM
  • Nguyễn Khánh Linh

    Nguyễn Khánh Linh - Overall 8.0

    IELTS Aim 7 (3 tháng)

    L: 8.5 - R: 8.5 - W: 6.5 - S: 7.5

    ĐH Ngoại Thương
  • Mạnh Duy

    Mạnh Duy - Overall 8.0

    IELTS Aim 7 (3 tháng)

    L: 8.0 - R: 8.5 - W: 8.0 - S: 7.0

    TPHT Hà Nội - AMS
  • Mạc Phương Thảo

    Mạc Phương Thảo - Overall 8.0

    IELTS Aim 7 (3 tháng)

    L: 8.5 - R: 8.5 - W: 7.0 - S: 7.0

    TPHT Chuyên Tự Nhiên - Hà Nội
  • Dương Duy Đạt

    Dương Duy Đạt - Overall 8.0

    IELTS Aim 7 (3 tháng)

    L: 9.0 - R: 9.0 - W: 7.0 - S: 7.0

    IBM Việt Nam
  • Bùi Thúy Thiên Loan

    Bùi Thúy Thiên Loan - Overall 8.0

    IELTS Intensive (6 tuần)

    L: 9.0 - R: 8.5 - W: 6.5 - S: 7.0

    Asian University for Woman
Học viên Khóa học L R W S Overall
1 Lưu Huyền Trang
(ĐH Hà Nội)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 9.0 9.0 7.5 8.0 8.5
2 Lê Thủy
(THPT Hà Nội-AMS)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 9.0 9.0 7.0 8.0 8.5
3 Đặng Minh Trang
(ĐH Ngoại thương HN)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.5 9.0 7.0 7.0 8.0
4 Thiều Quang Tuấn
(ĐH KHXH&NV TP HCM)
IELTS Intensive (6 tuần) 8.5 8.5 7.5 8.0 8.0
5 Trần Mạnh Duy
(THPT HN-AMS)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.0 8.5 8.0 7.0 8.0
6 Bùi Vân Thư
(THPT Chuyên ngoại ngữ)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 9.0 8.5 7.0 7.5 8.0
7 Vũ Thạch Thảo Khuê
(ULIS)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.5 9.0 7.5 6.5 8.0
8 Lê Phương Thảo
(THPT Nguyễn Tất Thành)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.5 8.5 7.0 8.5 8.0
9 Lê Hiền Chi
(THPT Chuyên ngoại ngữ)
IELTS Intensive (6 tuần) 8.0 9.0 6.5 8.0 8.0
10 Nghiêm Vũ Thu Hiền
(THPT Chuyên ngoại ngữ)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 8.5 7.5 8.0 8.0
11 Nguyễn Thảo Ngân
(THPT Chu Văn An)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.5 8.5 7.0 7.5 8.0
12 Lê Phương Thảo
(THPT Nguyễn Tất Thành)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.5 8.5 7.0 8.5 8.0
13 Lê Hiền Chi
(THPT Chuyên ngoại ngữ)
IELTS Intensive (6 tuần) 8.0 9.0 6.5 8.0 8.0
14 Nghiêm Vũ Thu Hiền
(THPT Chuyên ngoại ngữ)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 8.5 7.5 8.0 8.0
15 Nguyễn Tiên
(THPT Hà Nội-AMS)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.0 8.5 8.0 8.0 8.0
16 Trần Vân Linh Chi
(THPT Chuyên ngoại ngữ)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.0 9.0 7.0 7.5 8.0
17 Phạm Thị Cát Linh
(IPP Hà Nội)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 8.0 7.5 6.0 7.5
18 Nguyễn Quỳnh Như
(THPT Chuyên ngoại ngữ)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.5 8.5 6.5 6.0 7.5
19 Nguyễn Quỳnh Như
(THPT Chuyên ngoại ngữ)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.5 8.5 6.5 6.0 7.5
20 Lương Minh Hằng
(ĐH Ngoại thương HN)
IELTS Intensive (6 tuần) 7.5 8.0 6.5 7.0 7.5
21 Phạm Nhã Uyên Uyên
(ĐH KHXH&NV TP HCM)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 7.5 8.0 7.0 7.5
22 Nguyễn Thanh Trúc
(ĐH KHXH&NV TP HCM)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.0 7.5 7.0 6.5 7.5
23 Nguyễn Phương Nhi
(THPT Chuyên ngoại ngữ)
IELTS Intensive (6 tuần) 8.5 8.0 6.0 7.0 7.5
24 Trịnh Hoàng Anh
(THPT Chuyên ngoại ngữ)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.0 8.0 6.5 6.5 7.5
25 Trần Thị Minh Tú
(ĐH Hà Nội)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.5 8.0 7.0 6.5 7.5
26 Nguyễn Đình Hoàng
(THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.5 8.5 6.0 6.5 7.5
27 Nguyễn Hoàng Trung
(HV Báo chí)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.0 8.5 6.0 6.5 7.5
28 Nguyễn Phạm Gia Ngọc
(IPP HCMC)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 9.0 8.0 6.5 7.0 7.5
29 Trần Ngọc Đức Sơn
()
IELTS Intensive (6 tuần) 8.0 6.5 7.5 7.5 7.5
30 Uông Minh Anh
(THPT Hà Nội-AMS)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.0 8.0 7.0 7.0 7.5
31 Đặng Minh Quân
(The Olympia Schools)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.0 8.5 6.0 7.5 7.5
32 Nguyễn Ngọc Anh Phương
(ĐH Kinh tế - Luật)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 8.0 7.0 6.5 7.5
33 Lan Vi
(IPP HCMC)
IELTS Intensive (6 tuần) 8.5 8.0 6.5 7.0 7.5
34 Phan Lê Thu Thủy
(ĐH KHXH&NV TP HCM)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 9.0 9.0 6.5 6.0 7.5
35 Trần Kiều Mỹ
(THPT Nguyễn Tất Thành)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.0 8.5 6.5 7.0 7.5
36 Đoàn Cao Quốc Duy
(ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.5 9.0 6.5 6.0 7.5
37 Nguyễn Kim Ngân
(ĐH KHXH&NV TP HCM)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.5 8.5 7.0 6.5 7.5
38 Huỳnh Ngô Uyển Dung
(ĐH Kinh tế - Luật)
IELTS Intensive (6 tuần) 7.5 8.5 6.5 6.5 7.5
39 Vũ Tuấn Dũng
(THPT Cầu Giấy)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 8.5 6.5 6.5 7.5
40 Lê Kiều Anh
(THPT Chuyên SP)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.0 7.5 6.5 8.5 7.5
41 Nguyễn Thu Trang
(ĐH Ngoại thương HN)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 8.5 6.5 6.5 7.5
42 Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh
(IPP HCMC)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 8.5 6.5 6.5 7.5
43 Trịnh Minh Khánh
(THPT Nguyễn Siêu)
IELTS Intensive (6 tuần) 8.0 8.0 7.0 6.5 7.5
44 Phạm Minh Trang
(ĐH Ngoại thương HN)
IELTS Intensive (6 tuần) 8.0 8.0 6.5 7.0 7.5
45 Quản An Giang
(Hanoi Academy)
IELTS Intensive (6 tuần) 8.0 8.0 7.0 7.5 7.5
46 Vũ Phương Anh
(ĐH Ngoại thương HN)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.5 8.5 6.5 7.0 7.5
47 Nguyễn Minh Đức
(HV Tài chính)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.0 7.5 7.0 7.0 7.5
48 Nguyễn Minh Phương
(THPT Yên Hòa)
IELTS Intensive (6 tuần) 8.0 7.5 7.0 7.5 7.5
49 Trần Hương Linh
(ĐH Ngoại thương HN)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.5 8.5 7.5 6.0 7.5
50 Nguyễn Thu Huyền
(ĐH KTQD)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.0 7.5 6.5 7.5 7.5
51 Nguyễn Nhật Hà My
(THPT Thăng Long)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.5 6.5 7.0 7.0 7.5
52 Trần Thị Hoàng Mai
(THPT Chuyên Sư phạm HN)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.5 8.0 6.5 6.5 7.5
53 Vũ Hồng Hải
(HV Ngoại giao)
IELTS Intensive (6 tuần) 7.5 8.0 6.5 7.0 7.5
54 Dương Việt Cường
(ĐH Ngoại thương HN)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 9.0 8.5 7.0 6.0 7.5
55 Nguyễn Thị Thu Nhi
(THPT CNN)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.5 7.5 6.5 7.0 7.5
56 Đỗ Hoàng Anh
(HV Ngoại giao)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.0 8.0 7.0 6.0 7.5
57 Nguyễn Ngọc Lan
(IPP HCMC)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.5 8.0 6.5 7.0 7.5
58 Nguyễn Ngọc Mai
(Chuyên SP)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 6.0 8.5 7.0 7.5 7.5
59 Phạm Thị Hợp
(ĐH Thương mại)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.0 8.0 7.0 7.5 7.5
60 Nguyễn Lê Anh
(THPT Chuyên Thái Nguyên)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.0 8.0 7.0 7.0 7.5
61 Lê Thu Anh
(ĐH Ngoại thương HN)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 9.0 6.5 6.0 7.5
62 Nguyễn Phương Anh
(ĐH Ngoại thương HN)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.5 8.5 6.5 7.0 7.5
63 Nguyễn Ngân Giang
(Đại học Y - Phạm Ngọc Thạch)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.0 7.0 6.5 6.0 7.0
64 Đinh Thị Thu Trang
(THPT Chuyên Nguyễn Trãi)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 8.5 6.0 6.5 7.0
65 Nguyễn Ngọc Khánh
(THPT Chuyên SP)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.5 7.5 6.0 6.5 7.0
66 Lê Mai Phương
(ĐH Luật Hà Nội)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.0 7.0 6.0 7.0 7.0
67 Nguyễn Ngọc Anh
(Đại học Anh Quốc Việt Nam)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 6.5 7.0 6.0 7.0
68 Nguyễn Hiệp Minh
(ĐH KHTN TP HCM)
IELTS Intensive (6 tuần) 9.0 7.5 5.0 6.5 7.0
69 Lê Diễm Quỳnh
(THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 6.5 8.0 7.0 7.0 7.0
70 Nguyễn Trọng Chính
(ĐH KHXH&NV)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 7.0 7.5 6.5 7.0
71 Phan Ngọc Anh
(ĐH Sư phạm TP HCM)
IELTS Intensive (6 tuần) 6.5 7.5 7.5 6.5 7.0
72 Lê Thị Uyên Trang
(ĐH Tôn Đức Thắng TP HCM)
IELTS Intensive (6 tuần) 7.5 7.5 6.5 6.5 7.0
73 Chu Minh Hải
(ĐH FPT)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.0 7.5 6.0 6.5 7.0
74 Phan Anh Quân
(ĐH Bách khoa HN)
IELTS Intensive (6 tuần) 7.0 8.5 6.0 6.0 7.0
75 Lê Hoàng Nguyên Hương
(ĐH Ngoại Thương)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.0 7.0 6.5 6.5 7.0
76 Đinh Hương Ly
(THPT Chu Văn An)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.0 6.5 6.5 7.5 7.0
77 Đặng Thái Hà
(ĐH Thương mại)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.0 8.5 6.0 6.0 7.0
78 Phạm Tuấn Anh
()
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 6.0 6.5 7.0 7.0
79 Bùi Mỹ Hạnh
(Đại học Ngoại Thương)
IELTS Intensive (6 tuần) 7.0 6.5 6.5 7.0 7.0
80 Nguyễn Đức Thắng
(HV Tài chính)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 7.5 5.0 7.0 7.0
81 Tăng Tường Minh Anh
(IPP HCMC)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.0 8.0 6.5 6.0 7.0
82 Nguyễn Bảo Trân
(IPP HCMC)
IELTS Intensive (6 tuần) 7.0 8.0 6.5 7.0 7.0
83 Nguyễn Thị Ngọc Huyền
(IPP HCMC)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 7.5 6.0 6.0 7.0
84 Phạm Thị Thanh Thảo
(IPP HCMC)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.0 7.5 6.5 7.0 7.0
85 Trần Vũ Bình
(THPT Chu Văn An)
IELTS Intensive (6 tuần) 7.5 7.5 6.5 6.5 7.0
86 Ngô Hoàng Việt
(ĐH KHXH&NV TP HCM)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.0 7.5 6.0 6.5 7.0
87 Tạ Quang Vũ
(THPT Chu Văn An)
IELTS Intensive (6 tuần) 8.0 8.0 6.0 6.5 7.0
88 Nguyễn Thị Hương Giang
(ĐH Ngoại Thương)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.0 8.0 6.5 6.0 7.0
89 Đào Trọng Khôi
(Khoa Luật ĐHQG Hà Nội)
IELTS Intensive (6 tuần) 7.0 7.5 6.5 7.0 7.0
90 Lê Toàn Thắng
(THPT Nguyễn Tất Thành)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.0 7.5 6.0 6.5 7.0
91 Nguyễn Việt Thắng
(HV Chính sách & Phát triển)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 8.0 6.5 6.5 7.0
92 Hồ Thị Ngọc Uyên
(IPP HCMC)
IELTS Intensive (6 tuần) 7.0 7.0 7.0 6.5 7.0
93 Bùi Thạch Hồng Hưng
(ĐH KHXH&NV TP HCM)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 7.0 7.0 7.0 7.0
94 Trần Hồng Minh Anh
(THPT Nguyễn Hữu Huân HCM)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.0 8.0 6.5 6.0 7.0
95 Nguyễn Đức Minh
(IPP HCMC)
IELTS Intensive (6 tuần) 7.0 8.0 6.5 6.5 7.0
96 Nguyễn Quỳnh Na
(IPP HCMC)
IELTS Intensive (6 tuần) 7.5 6.5 7.0 6.5 7.0
97 Đặng Hồng Quỳnh Như
(ĐHQG TP Hồ Chí Minh)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.0 8.0 6.5 6.0 7.0
98 Nguyễn Tuấn Minh
(IPP HCMC)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 8.0 6.0 6.5 7.0
99 Nguyễn Minh Hiếu
(THPT Nguyễn Tất Thành)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.0 7.5 6.0 6.5 7.0
100 Nguyễn Phương Thảo
(ĐH KTQD)
IELTS Intensive (6 tuần) 7.0 7.5 6.5 7.0 7.0
101 Đoàn Hoa Hạ
(TH Đoàn Thị Điểm)
IELTS Intensive (6 tuần) 7.5 8.0 6.0 6.0 7.0
102 Nguyễn Văn Dũng
(ĐH Bách khoa HN)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 7.5 7.0 6.5 7.0
103 Trần Thị Ngọc Ánh
(ĐH Hà Nội)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.0 7.0 7.0 7.0 7.0
104 Vũ Trà My
(HV Ngân hàng)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.0 8.0 6.5 7.0 7.0
105 Đào Ngọc Quỳnh
(HV Báo chí)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 7.5 6.0 6.0 7.0
106 Chu Hoàng Linh
(THPT Chuyên SP)
IELTS Intensive (6 tuần) 8.0 7.5 5.5 6.0 7.0
107 Võ Minh Anh
(THPT Yên Hòa)
IELTS Intensive (6 tuần) 7.5 7.5 6.5 6.5 7.0
108 Đinh Bảo Trung
(THPT Lương Thế Vinh)
IELTS Intensive (6 tuần) 8.0 7.0 7.0 6.0 7.0
109 An Nam Hoàng Trí Tuệ
(THPT Việt Đức)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.0 7.0 6.0 6.5 7.0
110 Bùi Đình Khôi
(THPT Nguyễn Tất Thành)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 6.5 8.0 6.5 6.0 7.0
111 Lương Phương Linh
(THPT Xuân Đỉnh)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.0 7.0 6.0 8.0 7.0
112 Trương Thị Minh Huệ
(THPT Chuyên Thái Nguyên)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 8.0 6.0 5.5 7.0
113 Trần Hải My
(ĐHQG Hà Nội)
IELTS Intensive (6 tuần) 8.0 8.5 6.0 6.0 7.0
114 Nguyễn Đức Chính
(IPP Hà Nội)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.0 8.5 6.5 6.5 7.0
115 Trần **** Hạ
(IPP Hà Nội)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 7.5 6.5 6.5 7.0
116 Trần Mỹ Linh
(ĐH Thăng Long)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 6.5 9.0 6.0 6.5 7.0
117 Doãn Thị Thu Hoài
(ĐHQG Hà Nội)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.5 7.5 6.0 6.5 7.0
118 Bùi Trần Hải Long
(HV Báo chí)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.0 8.5 6.5 6.0 7.0
119 Phạm Ngọc Hải
(IPP Hà Nội)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.0 7.5 6.0 6.5 7.0
120 Chu Mạnh Cường
(Chuyên SP)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 7.5 6.0 6.0 7.0
121 Lương Tiểu Khánh
(HV Kỹ thuật QS)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.0 7.0 7.0 6.0 7.0
122 Cao Hồng Phương
(ĐH Sư phạm Thái Nguyên)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.0 7.5 7.0 6.5 7.0
123 Trần Sơn Tùng
(ĐH Bách khoa HN)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 6.5 7.5 6.5 7.5 7.0
124 Trần Thi Ngân An
(ĐH KTQD)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.5 7.5 6.0 6.5 7.0
125 Phạm Phương Duy
(IPP Hà Nội)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.0 7.0 6.0 6.0 7.0
126 Diệp Quán Lương
(IPP HCMC)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 7.0 6.5 6.5 7.0
127 Lê Anh Trang
(ĐH Hà Nội)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 7.5 6.5 7.0 7.0
128 Nguyễn Hoài Thu
(ĐH Ngoại thương)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 7.0 6.5 6.5 7.0
129 Nguyễn Huy Đức
(THPT Chu Văn An)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.0 7.5 7.5 6.0 7.0
130 Lê Thành Trường Sơn
(IPP HCMC)
IELTS Intensive (6 tuần) 7.5 7.5 6.0 6.0 7.0
131 Lê Hoài Khánh Vy
(ĐH KHXH&NV TP HCM)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 7.5 6.0 6.5 7.0
132 Phùng Thị Phương Thảo
(ĐH KHXH&NV)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.5 8.0 7.0 6.0 7.0
133 Nguyễn Trung Kiên
(ĐH Bách khoa HN)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.0 8.0 6.5 6.5 7.0
134 Nguyễn Kim Dung
(ĐH Ngoại thương)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 9.0 6.5 6.0 6.0 7.0
135 Hoàng Hương Mai
(ĐH Thăng Long)
IELTS Aim 6 (3 tháng) 8.0 8.0 6.0 6.5 7.0
136 Dương Trần
(ĐH KHXH&NV)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 7.0 7.5 6.5 6.0 7.0
137 Hạnh Nguyên
(ĐH Ngoại thương)
IELTS Aim 7 (3 tháng) 8.0 7.0 6.5 6.5 7.0
X

IPP sẽ trả lời bạn trong thời gian sớm nhất qua Facebook

Bạn muốn đặt câu hỏi cho IPP?