PHÂN BIỆT 10 CỤM TỪ DỄ GÂY NHẦM LẪN

11:53 | 11/06/2019

[VOCAB] PHÂN BIỆT 10 CỤM TỪ DỄ GÂY NHẦM LẪN

Trong tiếng Anh có những từ viết gần giống nhau nhưng nghĩa thì khác hoàn toàn. Đây cũng chính là những cụm từ khiến nhiều học viên đau đầu, dễ nhầm khi viết và nói. Hôm nay, hãy cùng IPP tìm cách phân biệt các cụm từ này nhé.

1. Dessert, Desert, Desert

- Dessert (n) /dɪˈzɝːt/ món tráng miệng

e.g. He had apple pie with ice cream for dessert.

- Desert (n) /ˈdez.ɚt/ sa mạc

e.g. I love listening to my dad’s stories about people living in Sahara Desert.

- To desert sth: /dɪˈzɝːt/ bỏ đi, rời bỏ cái gì

e.g. He deserted his wife and family for another woman.

PHÂN BIỆT 10 CẶP TỪ DỄ GÂY NHẦM LẪN

2. Later, Latter

- Later (adj) (adv) /ˈleɪ.t̬ɚ/ sau này, một thời điểm ở tương lai

e.g. We could always go later in the season.

- Latter (n) (adj) /ˈlæt̬.ɚ/ cái thứ 2 trong 2 cái được đề cập đến

e.g. She offered me more money or a car and I chose the latter.

3. Emigrant, Immigrant

- Emigrant (n) /ˈem.ə.ɡrənt/ người di dân, di cư

e.g. In the hotel where I passed the night, most of the servants seemed to be emigrants

from Canada.

- Immigrant (n) /ˈɪm.ə.ɡrənt/ người nhập cư

e.g. Illegal immigrants are sent back across the border if they are caught.

4. Elude, Allude

- To elude sth: tránh né, lảng tránh cái gì

e.g. They eluded the police by fleeing.

- To allude to sb/sth: nói bóng gió, ám chỉ

e.g. He alluded to problems with the new computers.

5. Complement, Compliment

- To compliment (n) bù, bổ sung

e.g. The music complements her voice perfectly.

- To compliment sb on sth: khen ngợi ai về điều gì

e.g. I must compliment you on your handling of a very difficult situation.

6. Formerly, Formally

- Formerly (adv) trước đó, in the past

e.g. The building was formerly used as a bank, but is now being turned into a bar.

- Formally (adv) một cách chính thức

e.g. This law remained on the statute books until 1898, when it was formally repealed.

7. Heroin, Heroine

- Heroin (n) thuốc gây mê làm từ moocphin, heroin

e.g. She died from a heroin overdose.

- Heroine (n) nữ anh hùng

e.g. She was the heroine of a materialist generation.

8. Cite, Site, Sight

- To cite sth: trích dẫn cái gì

e.g. She cited the high unemployment figures as evidence of the failure of government

policy

- Site (n) địa điểm

e.g. This is the site of the accident.

- Sight (n) tầm nhìn, khả năng nhìn

e.g. She lost her sight after a car accident.

9. Principal, Principle

- Principal (adj) chính, chủ yếu

e.g. He was principal dancer at the Dance Theatre of Harlem.

- Principal (n) hiệu trưởng

e.g. Mr. David is the principal of our school.

- Principle (n) nguyên tắc

e.g. The school is based on the fundamental principle that each child should develop its full

potential.

10. Win, Beat

- To win sth: thắng 1 trận đấu, thắng 1 giải thưởng

e.g. I won the first prize in this competition last year.

- To beat sb: đánh bại ai đó, thắng ai đó

e.g. My father always beats me at tennis.

Kiểm tra đầu vào miễn phí

IPP Hà Nội - Hotline: 0931 248 899

IPP HCMC - Hotline: 08 9664 1068

Nhận ngay "GÓI ĐỒNG HÀNH CÙNG IELTS” trị giá 499k tại Prep.vn khi đăng ký

Ý KIẾN HỌC VIÊN

Thong ke