Chuyển tới nội dung

[SAMPLE SPEAKING] BÀI MẪU IELTS CHỦ ĐỀ ROBOTS

Robots – một chủ đề khá quen thuộc trong IELTS Speaking đúng không nào? Với mong muốn giúp các thí sinh tự tin trả lời các câu hỏi giám khảo đưa ra và chiếm trọn band điểm cao, dưới đây là ý tưởng, bài mẫu IELTS chủ đề Robots và giải nghĩa chi tiết từ vựng band cao từ các thầy cô của IPP.

bài mẫu IELTS chủ đề Robots

1. Are robots important?

They definitely play a crucial role in many fields. One advantage of robots is that they can perform repetitive tasks with precision and consistency, often at a faster rate than humans. This can increase productivity and cost savings in manufacturing, logistics, and other industries.

  • repetitive (adj): lặp đi lặp lại
  • precision (n): sự chính xác
  • consistency (n): sự ổn định
  • Logistics (n): dịch vụ cung cấp, vận chuyển hàng hóa

 

2. Would robots affect people’s lives?

Certainly, robots are poised to have a profound impact on people’s lives. They offer increased efficiency in manufacturing and healthcare, improving productivity and safety. However, there are concerns about job displacement and ethical dilemmas as robots become more autonomous in decision-making. Striking a balance between reaping the benefits of robotics and addressing these challenges is crucial.

  • be poised to do sth: sẵn sàng (cả về thể chất lẫn tinh thần) làm điều gì đó bất cứ lúc nào
  • displacement (n): sự đào thải
  • ethical (adj): thuộc về đạo đức
  • autonomous (adj): có tính tự trị
  • strike a balance: tạo sự cân bằng

 

3. Have you ever watched a movie about robots?

I have seen an anime series called “Mobile Suit Gundam”, a groundbreaking science fiction one. This film explores a future where giant humanoid robots, or Mobile Suits, play a pivotal role in interstellar warfare. The anime shows intricate storytelling with futuristic robotics at the time when it was released, so it is considered the icon of every anime about robots afterwards.

  • groundbreaking (adj): đột phá
  • Humanoid (adj): có hình dáng con người
  • warfare (n): chiến tranh
  • Intricate (adj): phức tạp

 

4. Should we let a robot drive us for long journeys?

I think we can give robots a shot since entrusting robots to handle long journeys merits consideration. Firstly, autonomous vehicles offer potential safety benefits, as they can eliminate human error and reduce accidents caused by factors like fatigue or distraction. For instance, self-driving cars equipped with advanced sensors and algorithms have demonstrated superior accident avoidance capabilities.

  • Entrust (v): giao phó
  • fatigue (n): sự mệt mỏi cực độ
  • sensor (n): bộ cảm biến
  • algorithm (n): thuật toán
  • superior (adj): vượt trội

 

5. What can robots do for you at home?

Robots can offer remarkable assistance at home, making daily life more convenient and efficient. For example, I have vacuum cleaners autonomously cleaning floors. This helps me save time and effort a lot as I can focus on my work. In the future, I would like to install smart home systems integrated with robots that can regulate temperature, lighting, and security by voice command. I can have full control of the house regardless of the room I’m in.

  • install (v): lắp đặt
  • integrate (v): hợp nhất
  • regardless of sth: bất kể điều gì đó

 

Trên đây là bài mẫu IELTS chủ đề Robots và giải nghĩa chi tiết từ vựng và cấu trúc band cao. Chúc bạn học luyện thi IELTS hiệu quả với kho đề Speaking của IPP và chinh phục được điểm số thật cao trong phòng thi thực chiến nhé!

Xem ngay: Bộ đề IELTS Speaking dự đoán quý 3 năm 2023 update đầy đủ nhất

Chia sẻ:

Facebook
Twitter
LinkedIn
Pinterest

Danh mục

Học viên điểm cao

Thạc sĩ Tú Phạm

8.5 IELTS OVERALL

  • Đạt 8.5 IELTS Overall (Speaking 9.0)
  • Thạc sĩ Thương mại quốc tế & Quản trị tại Anh Quốc
  • Nhà sáng lập IPP IELTS, hướng dẫn hơn 450 bạn đạt điểm thi đầu ra 7.0+, trong đó có hơn 100 bạn đạt 8.0-8.5
  • Đồng sáng lập PREP.VN – Nền tảng học luyện thi Tiếng Anh Online – 8 năm kinh nghiệm luyện thi IELTS 2013 – 2021
  • Cố vấn học thuật trong các chương trình của Hội Đồng Anh tại Hà Nội và TP. Hồ Chính Minh (2015-2019)
  • Tác giả cuốn sách “38 Chủ điểm từ vựng thiết yếu cho IELTS 7.0+”
  • Tác giả cuốn sách “60 Bài mẫu IELTS Speaking band 8.0″
  • Diễn giả tại nhiều sự kiện về IELTS

Với 8 năm kinh nghiệm hướng dẫn và giảng dạy IELTS, thầy Tú đã ghi dấu ấn với học viên bằng lối tiếp cận kiến thức mới lạ, độc đáo. Thầy đã truyền cảm hứng, vun đắp niềm yêu thích học Tiếng Anh thông qua hoạt động tương tác; từ đó giúp các bạn học viên hình thành và phát triển tư duy ngôn ngữ. Đến với mỗi buổi học, thầy Tú luôn tạo cảm giác thoải mái và gần gũi để học viên dễ dàng thích nghi và tiếp thu kiến thức mới.

Ms Trần Anh Thư

8.5 IELTS OVERALL

  • Đạt 8.5 IELTS Overall
  • 6 năm kinh nghiệm luyện thi IELTS
  • Giảng viên Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc Gia Hà Nội
  • Cử nhân Sư phạm ngôn ngữ Anh, Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc Gia Hà Nội
  • Thạc sĩ TESOL (Chứng chỉ quốc tế về phương pháp giảng dạy tiếng Anh)
  • Victoria University, Melbourne, Australia
  • Tham gia biên soạn Sách giáo khoa Tiếng Anh của NXB Đại học Sư Phạm và National Geographic Learning

“Tận tình, tỉ mỉ, chân thành” là những từ học viên miêu tả về phong cách giảng dạy của cô Anh Thư. Cô áp dụng phương pháp tiếp cận rất cụ thể giúp học viên nắm vững kiến thức và tự tin sau mỗi buổi học. Bên cạnh khối thành tích khủng, cô Anh Thư luôn khiến học viên yêu quý bởi tính cách gần gũi, thân thiện và nụ cười rạng rỡ đầy sức sống.